Một vài thuật ngữ bạn cần biết khi kiếm tiền Youtube

Các thuật ngữ, từ viết tắt cần biết khi kiếm tiền Youtube
2

Đây sẽ là một số thuật ngữ, từ viết tắt, tiếng lóng… mà bất cứ ai tham gia kiếm tiền Youtube đều cần phải biết, mục đích chính là khỏi bỡ ngỡ, khó hiểu khi đọc các tài liệu mà các đàn anh nhiều kinh nghiệm chia sẻ. Danh sách này mình sẽ cố gắng cập nhật thường xuyên. Nếu thiếu và sai sót mong các bạn bổ sung thêm. Chúc các bạn có được sự chuẩn bị để kiếm tiền Youtube thật tốt

Các thuật ngữ kiếm tiền Youtube (thứ tự từ A-Z)

Các thuật ngữ, từ viết tắt cần biết khi kiếm tiền Youtube
Các thuật ngữ, từ viết tắt cần biết khi kiếm tiền Youtube

Danh sách các thuật ngữ – từ viết tắt khi kiếm tiền từ Youtube

Có thể bạn quan tâm
  • Analytics : Đây là chức năng xem thống kê về kênh và video của bạn
  • Adsense (Google Adsense) : Một loại tài khoản của Google mà qua đó bạn sẽ xem được số tiền đã kiếm được, khi tiền đạt mốc 10USD trong tài khoản bạn sẽ phải xác nhận địa chỉ, khi đủ 100USD Google sẽ gửi tiền cho bạn
  • Ăn đề xuất: Video được đề xuất bên cạnh video đang xem, hoặc tự động phát khi hết video đang xem.
  • Ăn gậy: Video bị bản quyền hoặc bị người khác cắm cờ, báo cáo, report
  • AE: Adobe After Effect – Một phần bên làm phim chuyên nghiệp
  • Buôn tivi: Từ lóng để chỉ việc kênh của bạn bị Google tạm ngưng
  • Bên thứ 3 trùng khớp: Một dạng video bị bản quyền, không thể kiếm tiền được
  • Block world wide: Video bản quyền bị chặn trên toàn thế giới, không xem được, kèm theo đó có thể là một cảnh cáo về bản quyền trên kênh của bạn
  • Bán content : Chỉ những kênh dùng video có bản quyền + nhạc bản quyền, nhưng cắt ghép, chỉnh sửa, chèn nhạc, chèn chữ, lồng tiếng… tạo thành video của riêng mình
  • Bị cộng đồng: Video bị quét tự động hoặc bị người xem báo cáo vi phạm “nguyên tắc cộng đồng”
  • Buy view: Mua lượt xem video
  • Camtasia: Một phần mềm biên tập và chỉnh sửa video
  • Cắm cờ: Hành động báo cáo video do vi phạm nguyên tắc cộng đồng, vi phạm bản quyền (sở dĩ gọi như vậy vì cái nút báo cáo có hình cái cờ)
  • Channel: Kênh Youtube.
  • Công khai: Trạng thái video mà ai cũng có thể xem, có thể hiển thị khi tìm kiếm.
  • Convert: Dùng phần mềm để chuyển video sang định dạng khác (vd: MP4 -> WMV…)
  • Content ID : Đây là một hệ thống phát hiện bản quyền tự động, nếu bạn dùng một video trong đó chứa hình ảnh, âm thanh, đoạn phim có bản quyền, hệ thống sẽ quét tự động khi bạn tải video lên và thông báo vi phạm bản quyền đến bạn. Bên sở hữu bản quyền sẽ quyết định xử phạt bạn theo cách của họ
  • Cheat: Một hình thức gian lận bằng cách tự click vào quảng cáo của mình, hoặc mua view, tăng view ảo để tăng số tiền kiếm được
  • Chấm than: Video hiện một dấu chấm than ở nút bật kiếm tiền, với những video này bạn không thể kiếm tiền được, trừ khi bạn chỉnh sửa video hoặc tham gia vào Network
  • Content: Ý nói đến video 100% tự quay, tự thiết kế, tự đạo diễn nội dung, không dùng của người khác.
  • CPC – Cost per click: Số tiền khi click vào quảng cáo
  • CPM – Cost per 1000 impressions: Số tiền khi hiển thị quảng cáo 1000 lượt
  • Crop: Thao tác cắt khung hình của video, nhằm vượt qua bản quyền
  • Die kênh: Kênh bị Google tạm khóa
  • Die GÀ: Chết tài khoản Google Adsense liên kết với kênh
  • Des hay Description: Phần mô tả của video
  • Đốm sáng: Một kiểu chèn thêm điểm sáng vào video nhằm qua mặt hệ thống kiểm tra bản quyền
  • Dis kiếm tiền: Disable hay còn gọi là bị tắt chức năng kiếm tiền
  • Encode: Tạm hiểu là convert video chuyển thành định dạng khác, chất lượng và dung lượng có sự thay đổi
  • FPS (Frame per second) số khung hình trên một giây, khi convert video nên để từ 25fps trở lên video xem sẽ không bị giật
  • Full màn: Ý nói đến việc lách bản quyền nhưng không bóp nhỏ video, video vẫn full toàn màn hình
  • GA hoặc GÀ: là tài khoản Google Adsense đã giải thích ở đầu bài
  • GA Content: Loại tài khoản Google Adsense dành cho các bạn có website, blog
  • GA Hosted: Loại tài khoản Google Adsense dành cho các sản phẩm Youtube hay Blogspot
  • Gậy: Kênh bị ăn gậy là kênh có cảnh báo bản quyền, nguyên tắc cộng đồng… thường khi ăn gậy kênh sẽ bị hạn chế video tải lên không quá 15p, sẽ hết hạn sau 6 tháng, nếu trong 6 tháng này bạn bị thêm gậy, tài khoản youtube sẽ bị chấm dứt
  • G+: Tài khoản Google Plus, khi tạo một kênh, bạn sẽ đồng thời tạo luôn một trang G+ tương ứng
  • Hình thu nhỏ: Còn gọi là Thumbnail, hình này sẽ hiển thị khi video được hiện ra trong danh sách tìm kiếm, hoặc danh sách đề xuất bên phải video
  • Keyword Planer: Một công cụ phân tích từ khóa của Google
  • Không công khai: Trạng thái của video, video ở trạng thái này vẫn xem được nhưng khi tìm kiếm trên Youtube, trên Google search sẽ không hiện ra.
  • Kháng cáo – Kháng nghị: Nếu bạn tự làm video mà bị nhận vơ bản quyền, có thể dùng chức năng này để phản đối và lấy lại bản quyền cho mình, hoặc đơn giản bạn biết chắc thằng nhận bản quyền video không phải chủ thực sự của video đó, cũng nên kháng tới bến luôn
  • Lách: Thao tác chỉnh sửa, convert video sao cho vượt qua được hệ thống kiểm tra bản quyền
  • Lách âm thanh: Chỉnh sửa âm thanh video để không bị bản quyền
  • Lách hình ảnh: Chỉnh sửa hình ảnh video để không bị bản quyền
  • Liên kết GÀ: Liên kết kênh với tài khoản Google Adsense
  • Net hoặc Network: Là hệ thống đối tác của Youtube, khi tham gia vào Net, bạn sẽ bị chia sẻ doanh thu với Net, nhưng bù lại bạn có nhiều tùy chọn kiếm tiền hơn (chặn quốc gia, bật kiếm tiền cho video bị chấm than…)
  • Paypal: Một dạng ví điện tử, bạn sẽ nhận tiền từ các network gửi về qua tài khoản này
  • Pay: Trả tiền, ý nói Google hoặc Network thanh toán tiền cho các bạn
  • PIP:  Payment in progress – Ý nói trạng thái thanh toán đang được xử lý, khi tài khoản Google Adsense đủ 100$ trở lên bạn mới được thanh toán
  • PI: Payment issued – Thanh toán đã hoàn tất, tiền chắc chắn sẽ về với bạn.
  • PIN hay Mã PIN: Một mã số mà Google sẽ gửi cho bạn để xác minh địa chỉ khi thu nhập của bạn đạt 10$
  • PL hay PLL: Viết tắt của playlist – danh sách phát video
  • Proshow Producer: Một phần mềm chỉnh sửa, biên tập video
  • Private: Video riêng tư, chỉ mình bạn xem được, người khác vào xem sẽ hiện cảnh báo video riêng tư
  • POPS hay Pops World Wide (CHSA): Một Network lớn của Việt Nam, sở hữu bản quyền của rất nhiều bài nhạc và MV của các ca sĩ, nhân vật nổi tiếng tại Việt Nam.
  • Pub: Video ở trại thái công khai, ai cũng có thể xem, có thể tìm kiếm. Mặt khác từ pub còn ám chỉ thời điểm chuyển trạng thái video từ không công khai, riêng tư –> thành công khai
  • Quiz hay Quiz Group: Một Network của Nga, tham gia rất dễ
  • Ren hay Render: Thao tác dùng một phần mềm nào đó chỉnh sửa rồi xuất file video. Thời gian render phụ thuộc rất nhiều vào cấu hình máy tính.
  • Reup hay Re-upload: Tải video của người khác về chỉnh sửa rồi upload lên lại Youtube để kiếm tiền
  • Riêng tư: Là trạng thái video, đã giải thích ở mục Private
  • SEO video: Tối ưu vị trí hiển thị video trên kết quả tìm kiếm (Tìm kiếm Google và tìm kiếm trên Youtube). Video hiển thị ở vị trí càng cao sẽ có nhiều lượt xem hơn.
  • Sub: Thường được hiểu là số người đăng ký theo dõi kênh.
  • Tag: Là phần thẻ được thêm vào video, tag thường là những từ khóa liên quan đến chủ đề của video, nếu đặt quá nhiều tag, hoặc tag không liên quan sẽ dễ bị liệt vào spam, khả năng video bị “nguyên tắc cộng đồng” và chết kênh rất cao.
  • Thumb – Thumbnail: Hình ảnh thu nhỏ của video. Thumb càng hấp dẫn càng tăng tỷ lệ bấm vào xem
  • Tit (hoặc Title): Tiêu đề của video
  • Traffic: Lưu lượng truy cập vào video của bạn
  • Tut hay Tutorial: Có nghĩa là hướng dẫn, share tut có nghĩa là chia sẻ hướng dẫn
  • Unlist: Là trạng thái video không công khai, đã giải thích ở trên
  • Vào Net: Tham gia network và chia sẻ doanh thu với network nhưng bù lại bạn được bảo kê tốt hơn khi kiếm tiền, chẳng hạn có thể chặn quốc gia, bật kiếm tiền cho video bị chấm than (!)…
  • View: Lượt xem video của bạn
  • Verify: Xác minh kênh, để bật kiếm tiền, up video dài hơn 15 phút… thường thì phải có số điện thoại, mỗi số điện thoại xác minh được 4 kênh
  • Vidq: Một tiện ích của Google Chrome giúp xem thông tin, thống kê chỉ số của video.
  • VPS: Máy chủ ảo, nếu không có một máy tính đủ mạnh, mạng không đủ nhanh để up video, bạn nên thuê vps, nó như một máy tính thông thường nhưng có cấu hình và đường truyền nhanh hơn nhiều.
  • Kênh xanh: Có thể hiểu là kênh sạch không bị vấn đề bản quyên, nguyên tắc cộng đồng.

Tạm hết sẽ cập nhật thêm…

Như đã nói ở đầu bài, danh sách này có thể còn thiếu sót và đôi chỗ không chính xác, rất mong được các bạn bổ sung và góp ý. Mình sẽ cố gắng cập nhật thêm liên tục cho các bạn. Xin cảm ơn!

Tìm kiếm phổ biến : kiem tien. thuật ngữ youtube. thuật ngữ của youtuber. cac cach kiem tien tren mang internet. nhung thu thuat hay kiem tien trong game. kiếm tiền online mmo. youtobe meo vat. cach kiem tien tren máy tinh. các phần mềm mmo kiếm tiền việt nam. hướng dẫn cách kiếm tiền online.

Bạn cũng có thể thích Thêm từ tác giả

2 Comments

  1. Sơn Zim nói

    Bài viết hay lắm, cho mình sao chép đăng lại được không bạn?

  2. Nguyen Hiep nói

    Bài viết bổ ích, mong ad chia sẻ nhiều bài viết hay như thế này.

Để lại một trả lời

Địa chỉ email của bạn sẽ không được công bố.